Palang cáp điện dầm đôi Shengtai

  • Tải trọng: 3 tấn đến 80 tấn
  • Chiều cao nâng: 6/12 mét
  • Nguồn điện làm việc: 380 V
  • Phone : 0989 667 589- Hotline : 0962 255 330
  • Palang cáp điện dầm đôi Shengtai là sản phẩm chuyên dùng để nâng hạ, lắp trên cầu trục, cổng trục dầm đôi có tải trọng nâng hạ từ 3 tấn đến 80 tấn.

    Palang cáp điện dầm đôi Shengtai được chế tạo liền khối, chắc chắn, dễ dàng lắp đặt có chiều cao nâng hạ từ 6m đến 12m.

    Palang cáp điện dầm đôi có thông số tương đồng với palang cáp điện dầm đơn về tốc độ nâng, công suất…. Palang dầm đôi có ưu điểm vượt trội hơn là làm việc ổn định hơn có chiều cao nâng tối đa và tải trọng nâng lớn hơn.

    Palang cáp điện dầm đôi có thiết kế đơn giản hiện đại dễ dàng cài đặt và vận hành.Điều khiển từ xa an toàn, tiện lợi hiệu quả, giới hạn hành trình đảm bảo hoạt động an toàn.

    Thông số kỹ thuật cơ bản palang cáp điện dầm đôi Shengtai

    Tải trọng nâng: 3 tấn ~ 80 tấn.

    Chiều cao nâng: 6m ~ 12m.

    Kiểu lắp đặt: di chuyển trên 2 dầm, 2 ray.

    Điện áp: 3P-380V.

    Cấp tốc độ: 1 cấp tốc độ hoặc 2 cấp tốc độ.

    Tủ điều khiển palang: Đồng bộ đi kèm.

    Kiểu điều khiển: Tay bấm 6 nút. – có thể sử dụng điều khiển từ xa.

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Bảo hành: 12 tháng

    Cấu tạo Palang cáp điện dầm đôi Shengtai

    Cấu tạo Palang cáp điện dầm đôi Shengtai

    >>>Xem thêm: Top 10 thương hiệu Palang phổ biến ở Việt Nam

    Thông số kỹ thuật chi tiết

    Capacity

    (t)

    Working class Lifting height

    (m)

    Lifting speed (m/min) Traveling speed

    (m/min)

    Pulley ratio Max wheel-pressure
     

    3.2

     

    M5

    6  

    0.8/5.0

     

    2-20

     

    2/1

     

    11.9

    9
    12
     

    6.3

     

    M5

    6  

    0.8/5.0

     

    2-20

     

    4/1

     

    20.9

    9
    12
     

    10

     

    M5

    6  

    0.8/5.0

     

    2-20

     

    4/1

     

    30.0

    9
    12
     

    12.5

     

    M5

    6  

    0.66/4.0

     

    2-20

     

    4/1

     

    40.5

    9
    12
     

    16

     

    M5

    6  

    0.66/4.0

     

    2-20

     

    4/1

    59.4
    9 59.7
    12 60.0
     

    20

     

    M5

    6  

    0.53/3.4

     

    2-20

     

    4/1

     

    59.5

    9
    12
     

    32

     

     

     

    M5

     

     

    9  

    0.8/3.3

     

     

     

    2-20

     

     

     

    6/1

     

    95
    12
    15 104
    18
    40 M5 9 0.82-4.9 2-20 8/2 124
    12
     

    50

     

    M5

    6  

    0.53-3.2

     

    2-20

     

    12/2 97.1
    9 97.8
    12 98.7
     

    63

     

    M5

    6  

    0.4-2.4

     

    2-20

     

    16/2 112.1
    9 112.5
    12 112.9
     

    80

     

    M5

    6  

    0.4-2.4

     

    2-20

     

    16/2 140.3
    9 140.7
    12 141.1
    Chưa có thông số kỹ thuật